Visa E-7 — Hàn Quốc
Danh sách đầy đủ 96 ngành nghề đủ điều kiện cho visa E-7 (Hoạt động đặc định) của Hàn Quốc, được chia theo 4 phân nhóm: E-7-1 (chuyên môn), E-7-2 (bán chuyên môn), E-7-3 (kỹ năng phổ thông), và E-7-4 (kỹ năng theo điểm).
Nhóm quản lý và chuyên gia có bằng cấp như kỹ sư, bác sĩ, luật sư, chuyên gia CNTT, nghệ sĩ và giảng viên. Thông thường yêu cầu bằng cử nhân phù hợp trở lên và ít nhất 1 năm kinh nghiệm liên quan.
| Mã | Phân nhóm | Ngành nghề | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|
| Quản lý | |||
| S110 | E-7-1 | 입법공무원, 고위공무원 및 공공단체 임원 Quản lý | Quản lý |
| S120 | E-7-1 | 기업 고위 임원 Quản lý | Quản lý |
| 1311 | E-7-1 | 금융관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1312 | E-7-1 | 보험관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1320 | E-7-1 | 광고·홍보·마케팅 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1330 | E-7-1 | 정보통신관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1341 | E-7-1 | 보건의료관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1342 | E-7-1 | 사회복지관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1343 | E-7-1 | 교육관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1351 | E-7-1 | 제조관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1352 | E-7-1 | 건설·광업관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1353 | E-7-1 | 판매·유통관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1354 | E-7-1 | 숙박·여행·오락관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1355 | E-7-1 | 스포츠·레크리에이션관련 관리자 Quản lý | Quản lý |
| 1390 | E-7-1 | 기타 관리자 Quản lý | Quản lý |
| Khoa học và nghiên cứu | |||
| 2111 | E-7-1 | 자연과학 연구원 Khoa học và nghiên cứu | Khoa học và nghiên cứu |
| 2112 | E-7-1 | 생명과학 연구원 Khoa học và nghiên cứu | Khoa học và nghiên cứu |
| 2113 | E-7-1 | 환경·해양·기상 연구원 Khoa học và nghiên cứu | Khoa học và nghiên cứu |
| 2114 | E-7-1 | 인문·사회과학 연구원 Khoa học và nghiên cứu | Khoa học và nghiên cứu |
| Kỹ thuật | |||
| 2211 | E-7-1 | 컴퓨터 하드웨어 기술자 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2212 | E-7-1 | 통신공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2221 | E-7-1 | 산업공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2222 | E-7-1 | 금속·재료공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2223 | E-7-1 | 화학공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2224 | E-7-1 | 기계공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2225 | E-7-1 | 로봇공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2231 | E-7-1 | 전기공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2232 | E-7-1 | 전자공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2241 | E-7-1 | 건축가·건축공학 기술자 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2251 | E-7-1 | 토목공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2261 | E-7-1 | 환경공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2262 | E-7-1 | 가스·에너지 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2271 | E-7-1 | 항공우주공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2272 | E-7-1 | 선박공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2281 | E-7-1 | 의공학 기술자·연구원 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| 2291 | E-7-1 | 비파괴검사 기술자 Kỹ thuật | Kỹ thuật |
| CNTT và công nghệ | |||
| 2310 | E-7-1 | 컴퓨터시스템 설계·분석가 CNTT và công nghệ | CNTT và công nghệ |
| 2321 | E-7-1 | 시스템 소프트웨어 개발자 CNTT và công nghệ | CNTT và công nghệ |
| 2322 | E-7-1 | 응용 소프트웨어 개발자 CNTT và công nghệ | CNTT và công nghệ |
| 2330 | E-7-1 | 데이터베이스 및 네트워크 전문가 CNTT và công nghệ | CNTT và công nghệ |
| 2340 | E-7-1 | 정보보안 전문가 CNTT và công nghệ | CNTT và công nghệ |
| Y tế và chăm sóc sức khỏe | |||
| 2410 | E-7-1 | 의사 Y tế và chăm sóc sức khỏe | Y tế và chăm sóc sức khỏe |
| 2421 | E-7-1 | 치과의사 Y tế và chăm sóc sức khỏe | Y tế và chăm sóc sức khỏe |
| 2431 | E-7-1 | 한의사 Y tế và chăm sóc sức khỏe | Y tế và chăm sóc sức khỏe |
| 2441 | E-7-1 | 수의사 Y tế và chăm sóc sức khỏe | Y tế và chăm sóc sức khỏe |
| 2451 | E-7-1 | 약사 및 한약사 Y tế và chăm sóc sức khỏe | Y tế và chăm sóc sức khỏe |
| 2461 | E-7-1 | 간호사 Y tế và chăm sóc sức khỏe | Y tế và chăm sóc sức khỏe |
| Tài chính, pháp lý và kế toán | |||
| 2510 | E-7-1 | 공인회계사 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| 2521 | E-7-1 | 세무사 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| 2531 | E-7-1 | 변호사 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| 2541 | E-7-1 | 변리사 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| 2551 | E-7-1 | 관세사 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| 2560 | E-7-1 | 투자·신용분석가 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| 2570 | E-7-1 | 금융·보험관련 전문가 Tài chính, pháp lý và kế toán | Tài chính, pháp lý và kế toán |
| Giáo dục | |||
| 2611 | E-7-1 | 대학교수 Giáo dục | Giáo dục |
| 2612 | E-7-1 | 직업훈련 교사·강사 Giáo dục | Giáo dục |
| 2613 | E-7-1 | 학원강사 Giáo dục | Giáo dục |
| Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | |||
| 2711 | E-7-1 | 작가·작사가 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2712 | E-7-1 | 번역가·통역가 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2721 | E-7-1 | 사진작가·사진사 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2722 | E-7-1 | 영상·조명 기술자 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2731 | E-7-1 | 감독·연출가 (영화·TV·무대) Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2732 | E-7-1 | 배우·모델 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2741 | E-7-1 | 음악가·작곡가 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2742 | E-7-1 | 무용가·안무가 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2751 | E-7-1 | 패션·제품·공업 디자이너 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| 2752 | E-7-1 | 시각·멀티미디어 디자이너 Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế | Văn hóa, nghệ thuật và thiết kế |
| Thể thao | |||
| 2811 | E-7-1 | 스포츠 감독·코치 Thể thao | Thể thao |
| 2812 | E-7-1 | 프로스포츠 선수 Thể thao | Thể thao |
Lưu ý: Danh sách này chỉ nhằm mục đích tham khảo và có thể chưa phản ánh các cập nhật mới nhất. Luôn xác minh danh mục nghề hiện hành với Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc (HiKorea) hoặc tham khảo chuyên gia di trú đã đăng ký trước khi nộp hồ sơ.
Nghề của bạn có trong danh sách không?
Kiểm tra điều kiện chi tiết, giấy tờ và yêu cầu mức lương cho visa E-7.
Chưa chắc bạn có đủ điều kiện?
Hỏi K-VISA AI — nhận đánh giá đủ điều kiện tức thì dựa trên nghề nghiệp và hồ sơ của bạn.