Nhập cảnh miễn visa vào Hàn Quốc
Kiểm tra quốc tịch của bạn có đủ điều kiện nhập cảnh miễn visa vào Hàn Quốc hay không, và thời gian lưu trú được bao lâu.

Bài viết bởi James Chae — Đồng sáng lập, Expert Sapiens
Chuyên môn trên nền tảng: Tư vấn di trú và dịch vụ visa · Rà soát lần cuối Tháng 4 2026
| Quốc gia | Loại hộ chiếu | Thời gian lưu trú | Ngày hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Lào | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2009.06.26 | — |
| Malaysia | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1983.09.09 | — |
| Mông Cổ | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2012.12.26 |
|
| Myanmar (Miến Điện) | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2011.04.01 |
|
| Bangladesh | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngTạm ngưngThuyền viênTạm ngưng | 90 ngày | 1983.03.17 |
|
| Việt Nam | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1999.01.13 | — |
| Singapore | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1982.11.01 | — |
| Armenia | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2012.05.22 | — |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Ngoại giaoCông vụĐặc biệtPhổ thông | 90 ngày | 2016.09.21 |
|
| Oman | Ngoại giaoCông vụĐặc biệtChính phủ | 90 ngày | 2015.04.11 | — |
| Uzbekistan | Ngoại giao | 60 ngày | 2009.06.10 | — |
| Iran | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1976.12.21 | — |
| Israel | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1995.05.24 |
|
| Ấn Độ | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2005.10.03 | — |
| Indonesia | Ngoại giaoCông vụChính phủ | 30 ngày | 2020.02.12 |
|
| Nhật Bản | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1998.12.07 | — |
| Georgia | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2013.04.01 | — |
| Trung Quốc | Ngoại giaoCông vụ | 30 ngày | 2013.08.18 |
|
| Kazakhstan | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày Hộ chiếu phổ thông: tối đa 60 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày (hiệu lực từ 29.11.2014) | 2007.12.05 |
|
| Kyrgyzstan | Ngoại giaoCông vụ | 30 ngày | 2011.05.19 | — |
| Campuchia | Ngoại giaoCông vụ | 60 ngày | 2006.12.20 | — |
| Kuwait | Ngoại giaoCông vụĐặc biệt | 90 ngày Tổng thời gian lưu trú không được vượt quá 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày | 2015.06.24 | — |
| Tajikistan | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2013.01.08 | — |
| Thái Lan | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1967.10.10 |
|
| Thổ Nhĩ Kỳ | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1972.05.03 | — |
| Turkmenistan | Ngoại giaoCông vụ | 30 ngày | 2008.12.06 | — |
| Pakistan | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngTạm ngưng | 90 ngày | 1985.06.08 |
|
| Philippines | Ngoại giaoCông vụ | Không giới hạn | 1970.09.01 |
|
| Jordan | Ngoại giao | 90 ngày | 2017.05.22 |
|
Từ 2009.06.26
Từ 1983.09.09
Từ 2012.12.26
Từ 2011.04.01
Từ 1983.03.17
Từ 1999.01.13
Từ 1982.11.01
Từ 2012.05.22
Từ 2016.09.21
Từ 2015.04.11
Từ 2009.06.10
Từ 1976.12.21
Từ 1995.05.24
Từ 2005.10.03
Từ 2020.02.12
Từ 1998.12.07
Từ 2013.04.01
Từ 2013.08.18
Từ 2007.12.05
Hộ chiếu phổ thông: tối đa 60 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày (hiệu lực từ 29.11.2014)
Từ 2011.05.19
Từ 2006.12.20
Từ 2015.06.24
Tổng thời gian lưu trú không được vượt quá 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày
Từ 2013.01.08
Từ 1967.10.10
Từ 1972.05.03
Từ 2008.12.06
Từ 1985.06.08
Từ 1970.09.01
Từ 2017.05.22
| Quốc gia | Loại hộ chiếu | Thời gian lưu trú | Ngày hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Guatemala | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2007.10.04 | — |
| Grenada | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1991.01.27 | — |
| Nicaragua | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1995.04.08 | — |
| Cộng hòa Dominica | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1982.03.04 |
|
| Dominica | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1990.03.30 | — |
| Mexico | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1979.04.06 |
|
| Barbados | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1984.03.11 |
|
| Bahamas | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1988.09.04 | — |
| Venezuela | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2007.12.22 |
|
| Belize | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2007.02.08 | — |
| Bolivia | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2011.04.18 | — |
| Brazil | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1992.02.10 |
|
| Saint Lucia | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1990.03.30 | — |
| Saint Vincent và Grenadines | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1990.07.06 | — |
| Saint Kitts và Nevis | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1990.03.30 | — |
| Suriname | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1976.08.03 |
|
| Haiti | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1990.03.21 | — |
| Argentina | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2004.07.31 | — |
| Antigua và Barbuda | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1994.12.29 | — |
| Ecuador | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1986.05.29 |
|
| El Salvador | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1997.02.14 | — |
| Uruguay | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1994.01.19 |
|
| Jamaica | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1993.11.27 | — |
| Chile | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2000.07.18 |
|
| Costa Rica | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1981.10.22 | — |
| Colombia | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1981.12.25 |
|
| Trinidad và Tobago | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1994.10.15 | — |
| Panama | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2001.08.09 | — |
| Paraguay | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1983.01.01 |
|
| Peru | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1982.06.12 |
|
Từ 2007.10.04
Từ 1991.01.27
Từ 1995.04.08
Từ 1982.03.04
Từ 1990.03.30
Từ 1979.04.06
Từ 1984.03.11
Từ 1988.09.04
Từ 2007.12.22
Từ 2007.02.08
Từ 2011.04.18
Từ 1992.02.10
Từ 1990.03.30
Từ 1990.07.06
Từ 1990.03.30
Từ 1976.08.03
Từ 1990.03.21
Từ 2004.07.31
Từ 1994.12.29
Từ 1986.05.29
Từ 1997.02.14
Từ 1994.01.19
Từ 1993.11.27
Từ 2000.07.18
Từ 1981.10.22
Từ 1981.12.25
Từ 1994.10.15
Từ 2001.08.09
Từ 1983.01.01
Từ 1982.06.12
| Quốc gia | Loại hộ chiếu | Thời gian lưu trú | Ngày hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hy Lạp | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1974.05.15 |
|
| Hà Lan | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1970.06.01 |
|
| Na Uy | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1969.10.01 |
|
| Đan Mạch | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1969.10.01 |
|
| Đức | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1962.01.01 |
|
| Latvia | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2003.06.27 | — |
| Nga | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày Tổng thời gian lưu trú không được vượt quá 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày | 2004.11.20 |
|
| Romania | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày Tổng thời gian lưu trú không được vượt quá 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày | 1996.06.06 |
|
| Luxembourg | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1970.06.01 |
|
| Litva | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2002.05.09 | — |
| Liechtenstein | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1979.06.28 |
|
| Moldova | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2012.07.03 | — |
| Malta | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1993.10.23 | — |
| Bỉ | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1970.06.01 |
|
| Belarus | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2008.07.24 | — |
| Bulgaria | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1994.08.13 | — |
| Síp | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2000.12.16 |
|
| Thụy Điển | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1969.10.01 |
|
| Thụy Sĩ | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1979.06.28 |
|
| Tây Ban Nha | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1972.04.08 |
|
| Slovakia | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1995.07.15 | — |
| Iceland | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1970.04.01 | — |
| Ireland | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1989.07.12 | — |
| Azerbaijan | Ngoại giaoCông vụ | 30 ngày | 2008.11.21 | — |
| Estonia | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 2001.08.18 | — |
| Vương quốc Anh | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1969.12.19 | — |
| Áo | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1979.06.25 |
|
| Ukraina | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2014.09.17 | — |
| Italy | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1975.05.05 |
|
| Séc | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1994.11.05 | — |
| Croatia | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2001.06.16 | — |
| Bồ Đào Nha | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 60 ngày | 1979.09.19 |
|
| Ba Lan | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1993.12.24 | — |
| Pháp | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1967.04.12 |
|
| Phần Lan | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1974.03.01 |
|
| Hungary | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1991.04.25 | — |
Từ 1974.05.15
Từ 1970.06.01
Từ 1969.10.01
Từ 1969.10.01
Từ 1962.01.01
Từ 2003.06.27
Từ 2004.11.20
Tổng thời gian lưu trú không được vượt quá 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày
Từ 1996.06.06
Tổng thời gian lưu trú không được vượt quá 90 ngày trong mỗi chu kỳ 180 ngày
Từ 1970.06.01
Từ 2002.05.09
Từ 1979.06.28
Từ 2012.07.03
Từ 1993.10.23
Từ 1970.06.01
Từ 2008.07.24
Từ 1994.08.13
Từ 2000.12.16
Từ 1969.10.01
Từ 1979.06.28
Từ 1972.04.08
Từ 1995.07.15
Từ 1970.04.01
Từ 1989.07.12
Từ 2008.11.21
Từ 2001.08.18
Từ 1969.12.19
Từ 1979.06.25
Từ 2014.09.17
Từ 1975.05.05
Từ 1994.11.05
Từ 2001.06.16
Từ 1979.09.19
Từ 1993.12.24
Từ 1967.04.12
Từ 1974.03.01
Từ 1991.04.25
| Quốc gia | Loại hộ chiếu | Thời gian lưu trú | Ngày hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Gabon | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2013.08.14 | — |
| Liberia | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngTạm ngưngThuyền viênTạm ngưng | 90 ngày | 1982.09.23 |
|
| Lesotho | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 60 ngày | 1971.09.05 | — |
| Ma-rốc | Ngoại giaoCông vụPhổ thôngThuyền viên | 90 ngày | 1993.09.01 | — |
| Benin | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1992.07.01 |
|
| Algeria | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2006.08.30 |
|
| Angola | Ngoại giaoCông vụ | 30 ngày | 2012.05.25 | — |
| Ai Cập | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 1998.06.24 | — |
| Tunisia | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 30 ngày | 1969.08.17 |
|
| Cabo Verde | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2015.10.14 | — |
| Mozambique | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2017.02.16 | — |
| Tanzania | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2018.10.05 | — |
| Ethiopia | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | — |
|
Từ 2013.08.14
Từ 1982.09.23
Từ 1971.09.05
Từ 1993.09.01
Từ 1992.07.01
Từ 2006.08.30
Từ 2012.05.25
Từ 1998.06.24
Từ 1969.08.17
Từ 2015.10.14
Từ 2017.02.16
Từ 2018.10.05
| Quốc gia | Loại hộ chiếu | Thời gian lưu trú | Ngày hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| New Zealand | Ngoại giaoCông vụPhổ thông | 90 ngày | 1994.09.30 |
|
| Vanuatu | Ngoại giaoCông vụ | 90 ngày | 2018.02.21 | — |
Từ 1994.09.30
Từ 2018.02.21
Nguồn: Bộ Ngoại giao Hàn Quốc (MOFA). Dữ liệu cập nhật đến 12/02/2020. Các thỏa thuận có thể đã thay đổi từ thời điểm đó. Tổng số 110 phản ánh số lượng theo tài liệu chính thức của chính phủ; một số quốc gia có nhiều mốc hiệu lực khác nhau theo từng loại hộ chiếu và đã được gộp thành một mục ở đây.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo. Chính sách visa thay đổi thường xuyên. Luôn xác minh với Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc hoặc Đại sứ quán Hàn Quốc gần nhất trước khi đi. Yêu cầu nhập cảnh cũng có thể phụ thuộc vào quốc tịch, mục đích chuyến đi và hoàn cảnh cá nhân của bạn.
Nếu quốc gia của bạn không có trong danh sách này, hoặc bạn cần lưu trú dài hạn vượt thời gian miễn visa, hãy kết nối với chuyên gia đã xác minh.
Tìm chuyên gia visa →